You are here: 2012

Loxo.vn

Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)简体中文
JA slide show

Thông số các loại lò xo : lò xo nén , lò xo kéo , lò xo xoắn , lò xo bật , lò xo bung , lò xo uốn ống , lò xo hình dạng , lò xo công nghiệp , lò xo móc , lò xo khuôn mẫu , lò xo lá ..

Thông số các loại lò xo : lò xo nén , lò xo kéo , lò xo xoắn , lò xo bật , lò xo bung , lò xo uốn ống , lò xo hình dạng , lò xo công nghiệp ,  lò xo móc , lò xo khuôn mẫu , lò xo lá ..

 

Bảng 1

Tên gọi của thông số và kích thước

Ký hiệu

Công thức tính, trị số định mức và phương pháp tính

1. Lực lò xo khi biến dạng sơ bộ, N

P1

Cho trước hoặc tính toán theo điều kiện làm việc của cơ cấu máy

2. Lực lò xo khi biến dạng làm việc (ứng với dời chỗ cưỡng bức lớn nhất của bộ phận chuyển động trong máy), N

P2

3. Hành trình làm việc, mm

h

4. Vận tốc dời chỗ lớn nhất của đầu tự do của lò xo khi đặt tải hoặc khi tháo tải, m/s

Vo

5. Độ bền mỏi – số chu kỳ cho đến lúc hỏng

N

6. Đường kính ngoài của lò xo, mm

D

Dự kiến sơ bộ theo kết cấu của bộ phận máy. Xác định cụ thể theo các bảng của TCVN 2020 – 77 ÷ TCVN 2030 – 77 về thông số cơ bản của lò xo

7. Độ hở quán tính tương đối của lò xo nén

Đối với lò xo kéo là giới hạn biến dạng lớn nhất

Đối với lò xo nén loại I và II:

= 0,05 – 0,25

Đối với lò xo kéo:

= 0,05 – 0,10

Đối với lò xo một sợi loại III:

= 0,10 – 0,40

Đối với lò xo ba sợi loại III:

= 0,15 – 0,40

8. Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất, N

P3

Xác định cụ thể theo bảng của TCVN 2020 - 77 ÷ TCVN 2030 – 77 về thông số cơ bản của lò xo

9. Đường kính dây, mm

d

Chọn theo bảng của TCVN 2020 – 77 ÷ TCVN 2030 – 77 về thông số cơ bản của lò xo

10. Đường kính dây bện ba sợi (góc bện 24o), mm

db

11. Độ cứng của một vòng lò xo, N/mm

Z1

12. Biến dạng lớn nhất của một vòng lò xo, mm

f3

13. Ứng suất tiếp lớn nhất khi xoắn (có tính đến độ cong của vòng lò xo), N/mm2

Xác định theo bảng 2 của TCVN 2018 - 77

14. Vận tốc giới hạn của lò xo nén, m/s

Vg.h

trong đó:

= 35,8.

Đối với lò xo ba sợi: 

trong đó:

= 33.

15. Mô đun trượt, N/mm2

G

Đối với thép lò xo

G = 8.104

16. Tỷ trọng vật liệu, N.s2/mm4

r

Đối với thép lò xo

r = 8.10-9

17. Độ cứng của lò xo, N/mm

Z

Z =  (4)

18. Số lượng vòng làm việc

n

n = (5)

19. Số lượng tất cả các vòng

n1

n1 = n + n2 , (6)

trong đó: n2 – số lượng vòng tựa

20. Đường kính trung bình của lò xo, mm

D0

D0 = D – d (7)

Đối với lò xo ba sợi

D0 = D – db (7a)

21. Tỷ số của lò xo

c

c = (8)

Đối với lò xo ba sợi:

c = (8a)

22. Hệ số dát mỏng của dây bện đối với lò xo ba sợi (góc bện 24o)

D

Xác định theo bảng 2

23. Biến dạng sơ bộ, mm

F1

F1(9)

24. Biến dạng làm việc, mm

F2

F2(10)

25. Biến dạng lớn nhất (khi các vòng của lò xo nén tiếp xúc hoặc khi thử các lò xo kéo), mm

F3

F3 (11)

26. Chiều cao của lò xo khi biến dạng lớn nhất, mm

H3

H3 = (n1 + 1 – n3 )d (12)

trong đó: n3 – số lượng vòng cần mài phẳng

Đối với lò xo ba sợi:

H3 = (n1 + 1) db (12a)

Đối với lò xo kéo:

H3 = H0 + F3 (12b)

27. Chiều cao của lò xo ở trạng thái tự do, mm

H0

H0 = H3 + F3 (13)

Đối với lò xo kéo:

H0 = (n1 + 1)d (13a)

28. Chiều cao của lò xo khi biến dạng sơ bộ (xác định kích thước biên của cụm lò xo nén), mm

H1

H1 = H0 - F1 (14)

Đối với lò xo kéo:

H1 = H0 + F1

29. Chiều cao của lò xo khi biến dạng làm việc (xác định kích thước biên của cụm lò xo kéo không kể móc), mm

H2

H2 = H0 - F2 (15)

Đối với lò xo kéo:

H2 = H0 + F2 (15a)

30. Bước của lò xo, mm

t

t = f3 + d (16)

Đối với lò xo ba sợi:

t = f3 + db(16a)

Đối với lò xo kéo:

t = d (16b)

31. Chiều dài khai triển của lò xo (không kể móc của lò xo kéo), mm

L

L ≈ 3,2 Don1 (17)

32. Khối lượng của lò xo, kg

Q

(18)

33. Thể tích của lò xo, mm3

W

W = 0,785D2H1 (19)

Trị số của hệ số dát mỏng của dây bện

Bảng 2

Tỷ số của lò xo

c = 

4

4,5

5

5,5

6

7 và lớn hơn

Hệ số dát mỏng của 

1,029

1,021

1,015

1,01

1,005

1


 

Hỗ trợ trực tuyến

TP Hồ Chí Minh Hà Nội
(A.Nghĩa) : 0366.888.919
Zalo : 0366.888.919
Lò xo 15
Lò xo 15
Lò xo nén 6
Lò xo nén 6
Lò xo 11
Lò xo 11
Lò xo 1
Lò xo 1
Lò xo xoắn 5
Lò xo xoắn 5